Câu tiếng Anh có từ “immoral”
146 câu thật có từ immoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immoral nghĩa là vô đạo đức. immoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deliberately violating accepted principles of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immoral
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We have played, with success, a piece which is somewhat immoral, the theme of which I will tell you on my return.
Từ trong câu: immoral, play, success, piece, somewhat, theme, tell, return
Prosper Mérimée, Letters to an Unknown. Nguồn: Project Gutenberg #43553. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No quack or immoral advertisements will be admitted into its columns-- the Publisher reserving to himself the right to decide as to their character.
Từ trong câu: immoral, advertisement, reserve, column, himself, admit, decide, character
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone says to the tourist, “When you get to New Orleans, you’ll see ‘life,’” by which is meant the life-wasting of the immoral.
Từ trong câu: immoral, everyone, tourist, get, new, see, life, mean
Stephen Graham, The Soul of John Brown. Nguồn: Project Gutenberg #48230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The real consummation of either moral or immoral character," he writes, "would exclude the ambiguity which was offered as the criterion of free will....
Từ trong câu: ambiguity, immoral, real, either, moral, character, write, exclude
of Siena, Saint Catherine, Letters of Catherine Benincasa. Nguồn: Project Gutenberg #7403. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immoral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly immoral | 15 lần |
| profoundly immoral | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immoral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immoral trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ immoral hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immoral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immoral: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.