Câu tiếng Anh có từ “immoral”
146 câu thật có từ immoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immoral nghĩa là vô đạo đức. immoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deliberately violating accepted principles of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immoral
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He, like the young boy in Paredes' story, discovers the immoral treatment his people face in society.
Từ trong câu: immoral, like, young, boy, story, discover, treatment, people
«Introduction to Latina and Latino Literature/Tomás Rivera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301173 (bản sửa đổi 3270025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A lot of these arrests came from immoral practices such as waiting outside of funerals to arrest drunk loved ones.
Từ trong câu: immoral, lot, arrest, come, practice, wait, outside, funeral
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Eldon Graham», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288845 (bản sửa đổi 2535670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There have certainly been cases of immoral conduct, but in no single instance, so far as I know, has force been used.
Từ trong câu: immoral, certainly, case, conduct, single, instance, far, know
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is boasted that popular literature describes nature as it is, or society as it is, and is therefore true, and truth is never immoral.
Từ trong câu: boast, immoral, popular, literature, describe, nature, society, therefore
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immoral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly immoral | 15 lần |
| profoundly immoral | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immoral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immoral trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ immoral hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immoral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immoral: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.