Câu tiếng Anh có từ “immigration”
158 câu thật có từ immigration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immigration nghĩa là nhập cư. immigration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: migration into a place (especially migration to a country of which you are not a native in order to settle there). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immigration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It must not be forgotten that a rising tide of American immigration had already set in.
Từ trong câu: immigration, forget, rise, tide, already, set
Stewart Edward White, The Forty-Niners: A Chronicle of the California Trail and El Dorado. Nguồn: Project Gutenberg #12764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had made his way to Canada and succeeded in evading the immigration authorities in entering the country.
Từ trong câu: immigration, authority, succeed, make, way, enter, country
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had often heard Mrs. Kronborg say that she “believed in immigration,” and so did Thea believe in it.
Từ trong câu: immigration, often, hear, mrs, believe
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Chinese Immigration question had been growing in prominence for several years, and it resulted in a bill to restrict this immigration.
Từ trong câu: immigration, prominence, question, grow, several, year, result, bill
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After this term expired, royal governors continued to honor headright claims based on immigration, although no direct authorization for such action had come from the crown.
Từ trong câu: authorization, term, expire, royal, governor, continue, honor, claim
Walter Stitt Robinson, Mother Earth: Land Grants in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28499. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immigration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegal immigration | 75 lần |
| immigration detention | 37 lần |
| immigration consultants | 19 lần |
| immigration consultant | 12 lần |
| immigration policies | 28 lần |
| canada's immigration | 8 lần |
| anti immigration | 33 lần |
| coolie immigration | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immigration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immigration trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ immigration hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immigration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immigration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immigration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immigration: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.