Câu tiếng Anh có từ “illogical”
95 câu thật có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illogical nghĩa là phi logic. illogical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking in correct logical relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illogical
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
This argument that the United States, since she is a peace-loving nation, should have the largest navy in the world in order to preserve peace is illogical and without foundation.
Từ trong câu: illogical, argument, unite, state, since, peace, love, nation
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can seem illogical at times, especially when reciting phone numbers.
Từ trong câu: recite, illogical, seem, time, especially, phone, number
«Danish/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26443 (bản sửa đổi 4660023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The illogical character of war is also made evident by the contrast between the college man as a thinker and war itself.
Từ trong câu: war, between, illogical, evident, itself, thinker, contrast, character
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The irrational friend was deeper at the source of his irritation than the illogical old motherland.
Người bạn phi lý là nguồn gốc của sự bực bội sâu sắc hơn quê hương cũ phi lý.
Từ trong câu: motherland, irrational, friend, deep, source, irritation, illogical, old
George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The id makes up the majority of the mind and is characterised as illogical and wishful and is mindless to consequences.
Id chiếm phần lớn tâm trí và được đặc trưng là phi logic, mơ tưởng và không quan tâm đến hậu quả.
Từ trong câu: id, make, up, majority, mind, characterise, illogical, consequence
«Motivation and emotion/Book/2020/Unconscious motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265007 (bản sửa đổi 2328789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illogical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illogical trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ illogical hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illogical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illogical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illogical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illogical: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.