Câu tiếng Anh có từ “hypocrisy”
116 câu thật có từ hypocrisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocrisy nghĩa là đạo đức giả. hypocrisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expression of agreement that is not supported by real conviction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocrisy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I had never heard this impertinent innovation before, and could have kicked him and his hypocrisy into Wagner’s lap.
Từ trong câu: hypocrisy, lap, never, hear, innovation, kick
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What hypocrisy when the same people grow 'indignant' because the Germans much later followed them on the path they had pointed out!
Từ trong câu: hypocrisy, people, grow, indignant, because, much, late, follow
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet there it was, that curious, useless concession to old prejudices, the little touch of hypocrisy--she left the will where she had found it.
Từ trong câu: hypocrisy, curious, useless, concession, old, prejudice, little, touch
Gilbert Parker, The Lane That Had No Turning, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could I go on with the thing when I had lost my faith in it?—it would have been hypocrisy of the basest kind!
Từ trong câu: lost, faith, lose, base, hypocrisy, go, thing, kind
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocrisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate hypocrisy | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocrisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocrisy trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ hypocrisy hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocrisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocrisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocrisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocrisy: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.