Câu tiếng Anh có từ “hypocrisy”
116 câu thật có từ hypocrisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocrisy nghĩa là đạo đức giả. hypocrisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expression of agreement that is not supported by real conviction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocrisy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One of the biggest things against the perception of slavery is: hypocrisy and reputation.
Từ trong câu: hypocrisy, big, thing, perception, slavery, reputation
«Riya (Islam)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182223 (bản sửa đổi 10849207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such an example of successful hypocrisy would be itself the greatest miracle ever heard of in the world.'
Từ trong câu: hypocrisy, example, successful, itself, great, miracle, ever, hear
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let no one be charmed into the Positive circle by false allurements; for of all vices treachery and hypocrisy are the most cowardly.
Từ trong câu: cowardly, hypocrisy, treachery, let, charm, positive, circle, false
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could I go on with the thing when I had lost my faith in it?—it would have been hypocrisy of the basest kind!
Từ trong câu: lost, faith, lose, base, hypocrisy, go, thing, kind
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocrisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate hypocrisy | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocrisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocrisy trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ hypocrisy hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocrisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocrisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocrisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocrisy: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.