Câu tiếng Anh có từ “hypocrisy”
116 câu thật có từ hypocrisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocrisy nghĩa là đạo đức giả. hypocrisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expression of agreement that is not supported by real conviction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocrisy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But he, knowing their hypocrisy, said unto them, Why tempt ye me? bring me a penny, that I may see it.
Từ trong câu: hypocrisy, know, unto, tempt, you, bring, penny, see
«Bible/King James/Two-source Hypothesis/Mark», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144596 (bản sửa đổi 2771471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To Germans our defence of public law may seem part of the moral hypocrisy of which in their view we are full.
Từ trong câu: hypocrisy, defence, public, law, seem, part, moral, view
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was of course profound hypocrisy; but "gorming" meant some bad quality, and any might be safely predicated of our huckleberry pair.
Từ trong câu: predicate, hypocrisy, course, profound, mean, bad, quality, safely
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocrisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate hypocrisy | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocrisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocrisy trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ hypocrisy hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocrisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocrisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocrisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocrisy: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.