Câu tiếng Anh có từ “honorable”
192 câu thật có từ honorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honorable nghĩa là đáng kính. honorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed to cheat or defraud. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honorable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This was granted by the Commander-in-chief, and the result was in every respect most honorable to them both.
Từ trong câu: honorable, grant, commander, chief, result, every, respect
Jared Sparks, Life and Treason of Benedict Arnold. Nguồn: Project Gutenberg #49500. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To be directed by that honorable body in what manner to do it most effectually, will be the happiest circumstance of my life.
Từ trong câu: circumstance, honorable, direct, manner, happy, body, life
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the action of his extraordinary powers was never guided by a spark of honorable principle.
Từ trong câu: extraordinary, guide, honorable, spark, action, power, never, principle
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has received three honorable discharges, each being granted by reason of the expiration of his term of service.
Từ trong câu: expiration, receive, honorable, discharge, grant, reason, term, service
Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The appellation was accepted by the club as an honorable title, and from that time it formally called itself the "American Club."
Từ trong câu: formally, accept, club, honorable, title, time, call, itself
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honorable trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ honorable hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honorable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honorable: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.