Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honorable”

192 câu thật có từ honorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honorable nghĩa là đáng kính. honorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed to cheat or defraud. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honorable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng honorable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amende honorable180 lần
honorable scars38 lần
honorable mention142 lần
honorable discharge61 lần
honorable exceptions42 lần
strictly honorable59 lần
honorable erastus27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honorable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honorable trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ honorable hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honorable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honorable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honorable: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.