Câu tiếng Anh có từ “honorable”
180 câu thật có từ honorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honorable nghĩa là đáng kính. honorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed to cheat or defraud. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honorable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The right honorable gentleman has delivered a speech the echoes of which will go down in history.
Từ trong câu: echo, honorable, right, gentleman, deliver, speech, go, down
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is proposed in an honorable and conciliatory spirit to those who love truth and are able to investigate it for themselves.
Từ trong câu: conciliatory, propose, honorable, spirit, love, truth, able, investigate
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honorable trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ honorable hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honorable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honorable: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.