Câu tiếng Anh có từ “honorable”
166 câu thật có từ honorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honorable nghĩa là đáng kính. honorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed to cheat or defraud. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honorable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I go to bed, and instead follow the promises of my honorable parents; go up in smoke.
Từ trong câu: honorable, go, bed, instead, follow, promise, parent, up
«Introduction to Linguistics/Discourse Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369440 (bản sửa đổi 4531876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng honorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honorable trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ honorable hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honorable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honorable: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.