Câu tiếng Anh có từ “honeymoon”
121 câu thật có từ honeymoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honeymoon nghĩa là tuần trăng mật. honeymoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a holiday taken by a newly married couple. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honeymoon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The vast ironic humour of it: he was starting on his honeymoon!
Từ trong câu: honeymoon, ironic, vast, humor, start
Harold MacGrath, The Ragged Edge. Nguồn: Project Gutenberg #15614. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And then, as we loitered about in the bays, the old man told me the story of Walker's honeymoon, which was a sad and a short one.
Từ trong câu: honeymoon, loiter, bay, old, man, tell, story, sad
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was in the modest Wyeth homestead, on the bank of the James, that my father and mother entered upon their honeymoon.
Từ trong câu: homestead, honeymoon, modest, bank, father, mother, enter
Burton Egbert Stevenson, A Soldier of Virginia: A Tale of Colonel Washington and Braddock's Defeat. Nguồn: Project Gutenberg #10094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The effect of this conjecture on Ruthita was revolutionizing: it made our honeymoon unnecessary and me entirely dispensable.
Từ trong câu: dispensable, effect, conjecture, revolutionize, make, honeymoon, unnecessary, entirely
Coningsby Dawson, The Garden Without Walls. Nguồn: Project Gutenberg #54801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was no adept at turning a neat phrase--at reeling off a pretty honeymoon welcome.
Anh ta không giỏi trong việc diễn đạt một cụm từ gọn gàng - trong việc chào đón tuần trăng mật vui vẻ.
Từ trong câu: adept, turn, neat, phrase, off, pretty, honeymoon, welcome
Henry Seton Merriman, The Sowers. Nguồn: Project Gutenberg #10132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honeymoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| davy's honeymoon | 10 lần |
| honeymoon trip | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honeymoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honeymoon trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ honeymoon hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honeymoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honeymoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honeymoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honeymoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.