Câu tiếng Anh có từ “honeymoon”
121 câu thật có từ honeymoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honeymoon nghĩa là tuần trăng mật. honeymoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a holiday taken by a newly married couple. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honeymoon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A pleasant winter to you, and may the gods grant you a blissful honeymoon at Valrosa!
Từ trong câu: honeymoon, grant, pleasant, winter, god
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On General Stanley's arrival in Cheshire, at the close of the honeymoon, the most casual observer might have noticed the alteration which had taken place in his appearance.
Từ trong câu: honeymoon, general, arrival, close, casual, observer, notice, take
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There may not be much romance; but romance and romantic love end always with marriage, and never survive, and ought not to be expected to survive, the "honeymoon."
Từ trong câu: honeymoon, much, romance, romantic, love, end, always, marriage
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May I venture to suggest in ‘a honeymoon paradise’ that five o’clock is the dinner hour at your hotel?”
Từ trong câu: five, hotel, venture, suggest, honeymoon, paradise, o'clock, dinner
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honeymoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| davy's honeymoon | 10 lần |
| honeymoon trip | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honeymoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honeymoon trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ honeymoon hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honeymoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honeymoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honeymoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honeymoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.