Câu tiếng Anh có từ “honeymoon”
121 câu thật có từ honeymoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honeymoon nghĩa là tuần trăng mật. honeymoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a holiday taken by a newly married couple. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honeymoon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mr. and Mrs. Cooling left later for Brisbane, where the honeymoon will be spent.
Từ trong câu: honeymoon, mr, cool, leave, late, spend
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Ernest Richard Cooling/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413456 (bản sửa đổi 3957724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At some point in time, the “honeymoon” phase is over and both people will revert to their usual tendencies.
Từ trong câu: honeymoon, point, time, phase, people, usual, tendency
«Happiness/Have a Happy Relationship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130542 (bản sửa đổi 2195718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Leaving for the honeymoon, which will be spent cruising around the Bay Islands in The Quest, Mr. V. Kenna's yacht.
Từ trong câu: honeymoon, leave, spend, cruise, around, bay, island, quest
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Married in month of roses, June-- Life will be one long honeymoon.
Từ trong câu: june, honeymoon, married, month, rose, life, long
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honeymoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| davy's honeymoon | 10 lần |
| honeymoon trip | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honeymoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honeymoon trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ honeymoon hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honeymoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honeymoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honeymoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honeymoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.