Câu tiếng Anh có từ “homestead”
132 câu thật có từ homestead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homestead nghĩa là trang trại. homestead là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the home and adjacent grounds occupied by a family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homestead
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So did the cows: for three days they were dribbling back to their homesteads and pasturages.
Từ trong câu: homestead, dribble, cow, day, back
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is because many Americans were settling on the plains as a result of the Homestead act.
Từ trong câu: homestead, because, many, settle, plain, result, act
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Charles H. Geer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269270 (bản sửa đổi 2535258). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Albert came to our house while we were living at the old homestead on the farm, when he was but a small boy.
Từ trong câu: homestead, come, house, live, old, farm, small, boy
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had come a long journey across country with Glenn, the squatter, and now we were entering the homestead paddock of his sheep-station, Winnanbar.
Từ trong câu: homestead, come, long, journey, across, country, now, enter
Gilbert Parker, Cumner's Son and Other South Sea Folk: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only ten years after the explorers' deaths, homesteads were being built along the creek.
Từ trong câu: explorer, homestead, ten, year, death, build, creek
«Cooper Creek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299761 (bản sửa đổi 10692529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng homestead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leighton homestead | 24 lần |
| homestead on hillside | 20 lần |
| haunted homestead | 40 lần |
| harrington homestead | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homestead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homestead trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ homestead hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homestead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homestead gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homestead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homestead: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.