Câu tiếng Anh có từ “homestead”
144 câu thật có từ homestead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homestead nghĩa là trang trại. homestead là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the home and adjacent grounds occupied by a family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homestead
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This house was built by John Rye and is still standing in the old homestead after nearly forty years.
Từ trong câu: homestead, house, build, still, stand, old, nearly, forty
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was done by the Homestead Act.
«Soldotna, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=149815 (bản sửa đổi 9051904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is highly likely that Tatworth had a few homesteads for it was surrounded by a rich countryside with ample water.
Từ trong câu: homestead, highly, likely, surround, rich, countryside, ample, water
«The Manor and The Bishop/England's Rural Beginnings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240940 (bản sửa đổi 4038445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fens immediately surrounding the isle on which Ely stood were farmed by men whose homesteads were on the gault excrescence that formed the isle.
Các đầm lầy ngay lập tức bao quanh hòn đảo nơi Ely đứng được làm trang trại bởi những người đàn ông có nhà ở trên vùng đất hình thành nên hòn đảo.
Từ trong câu: homestead, isle, immediately, surround, stand, farm, man, form
S. Baring-Gould, Cheap Jack Zita. Nguồn: Project Gutenberg #54779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After their death the homestead went to a relative and eventually was bought by its present occupant, Mr. Horace Brown.
Từ trong câu: eventually, homestead, relative, occupant, death, go, buy, present
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old homestead is retained by the descendents.
Từ trong câu: descendent, old, homestead, retain
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homestead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leighton homestead | 24 lần |
| homestead on hillside | 20 lần |
| haunted homestead | 40 lần |
| harrington homestead | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homestead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homestead trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ homestead hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homestead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homestead gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homestead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homestead: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.