Câu tiếng Anh có từ “homestead”
144 câu thật có từ homestead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homestead nghĩa là trang trại. homestead là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the home and adjacent grounds occupied by a family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homestead
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He thought that within a short time nearly every homestead and farm in Australia would be equipped with a wireless set.
Từ trong câu: homestead, think, short, time, nearly, every, farm, equip
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Are you sure,” he asked, after he had listened to her description of the Calligan homestead, “that you would like it there?
Từ trong câu: homestead, sure, ask, listen, description, like
Theodore Dreiser, The Financier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #1840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally the girls came to the old Copp homestead . . . a place of such exceeding external neatness that even Green Gables would have suffered by contrast.
Từ trong câu: exceed, external, homestead, contrast, finally, girl, come, old
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homestead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leighton homestead | 24 lần |
| homestead on hillside | 20 lần |
| haunted homestead | 40 lần |
| harrington homestead | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homestead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homestead trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ homestead hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homestead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homestead gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homestead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homestead: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.