Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handrail”

30 câu thật có từ handrail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handrail nghĩa là lan can. handrail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a railing at the side of a staircase or balcony to prevent people from falling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handrail

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He hurried past and left Elim grasping the handrail of the stair.

    Từ trong câu: handrail, hurry, past, leave, grasp, stair

    Joseph Hergesheimer, The Happy End. Nguồn: Project Gutenberg #7843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The necklace caught the handrail as it fell, and Markin made a vain spring to save it.

    Từ trong câu: handrail, necklace, catch, fall, make, vain, spring, save

    Sara Jeannette Duncan, The Path of a Star. Nguồn: Project Gutenberg #5102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then you pull yourself up on deck by handrails and anything else you can get hold of.

    Từ trong câu: handrail, pull, yourself, up, deck, anything, else, get

    George Chetwynd Griffith, In an Unknown Prison Land An account of convicts and colonists in New Caledonia with jottings out and home. Nguồn: Project Gutenberg #60960. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The team overcame frozen bolts, stripped screws, and stuck handrails.

    Nhóm đã khắc phục tình trạng bu lông bị đóng băng, ốc vít bị tuột và tay vịn bị kẹt.

    Từ trong câu: handrail, team, overcome, freeze, bolt, strip, screw, stick

    «K. Megan McArthur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726090 (bản sửa đổi 10611141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • List four possible handrails you could follow.

    Từ trong câu: handrail, list, four, possible, follow

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The signal-box stood quiet as an empty nursery, and the handrail of its steps was hot to the hands of the children as they climbed softly up.

    Từ trong câu: handrail, softly, nursery, signal, box, stand, quiet, empty

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handrail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handrail trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ handrail hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handrail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handrail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handrail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handrail: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.