Câu tiếng Anh có từ “guerrilla”
100 câu thật có từ guerrilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guerrilla nghĩa là du kích. guerrilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of an irregular armed force that fights a stronger force by sabotage and harassment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guerrilla
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There had been some guerrilla fighting between pro-slavery and anti-slavery groups.
Từ trong câu: guerrilla, fight, pro, slavery, anti, group
«Kansas in the American Civil War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545188 (bản sửa đổi 8165441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A part of the German forces had retreated to the northward, intending to carry on guerrilla warfare in the hills.
Từ trong câu: guerrilla, part, force, retreat, northward, intend, carry, hill
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Into this waste Hano had ridden, the flying hoofs of the guerrillas following him as the spurted sand tracks showed.
Từ trong câu: guerrilla, waste, ride, fly, follow, sand, track, show
Warren H. Miller, Red Mesa. Nguồn: Project Gutenberg #73274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For many years he had carried in his body a Spanish bullet which the sawbones of his guerrilla band had been unable to extract.
Từ trong câu: guerrilla, many, year, carry, body, bullet, band, unable
Vicente Blasco Ibáñez, The Enemies of Women (Los enemigos de la mujer). Nguồn: Project Gutenberg #38458. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Empty cartridges lying along the route told that the guerrillas had begun to shoot here.
Từ trong câu: empty, guerrilla, cartridge, route, lie, tell, begin, shoot
Warren H. Miller, Red Mesa. Nguồn: Project Gutenberg #73274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng guerrilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| guerrilla pwg | 29 lần |
| guerrilla warfare | 107 lần |
| guerrilla urbanism | 14 lần |
| guerrilla fighters | 25 lần |
| wrestling guerrilla | 34 lần |
| guerrilla tactics | 30 lần |
| farc guerrilla | 7 lần |
| contra guerrilla | 10 lần |
| colombian guerrilla | 8 lần |
| slade a guerrilla | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guerrilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guerrilla trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ guerrilla hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guerrilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guerrilla gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guerrilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guerrilla: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.