Câu tiếng Anh có từ “guerrilla”
100 câu thật có từ guerrilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guerrilla nghĩa là du kích. guerrilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of an irregular armed force that fights a stronger force by sabotage and harassment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guerrilla
Social media has allowed for more rapid development of guerrilla urbanism.
Từ trong câu: guerrilla, social, media, allow, rapid, development
«Lentis/Guerrilla Urbanism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440073 (bản sửa đổi 4014014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the past five hundred years these Macedonians have been used to all the ways of guerrilla fighting.
Từ trong câu: guerrilla, past, five, hundred, year, use, way, fight
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Castille nothing has been done, excepting that the guerrillas have been more daring and successful in their robberies.
Từ trong câu: guerrilla, nothing, except, dare, successful, robbery
S. E., 1868-1944 [Compiler] Winbolt, England and Napoleon (1801-1815). Nguồn: Project Gutenberg #52514. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been transformed from an agglomeration of desperadoes - to a military guerrilla force to be reckoned with.
Từ trong câu: reckon, guerrilla, transform, military, force
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng guerrilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- guerrilla pwg29 lần
- guerrilla warfare107 lần
- guerrilla urbanism14 lần
- guerrilla fighters25 lần
- wrestling guerrilla34 lần
- guerrilla tactics30 lần
- farc guerrilla7 lần
- contra guerrilla10 lần
- colombian guerrilla8 lần
- slade a guerrilla8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guerrilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guerrilla trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ guerrilla hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guerrilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guerrilla gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guerrilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guerrilla: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.