E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guerrilla”

100 câu thật có từ guerrilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guerrilla nghĩa là du kích. guerrilla là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of an irregular armed force that fights a stronger force by sabotage and harassment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guerrilla

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The attacks were the deadliest by guerrillas in the past ten years.

    Từ trong câu: guerrilla, attack, past, ten, year

    «Peruvian rebels kill thirteen soldiers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124785 (bản sửa đổi 4824044). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The most noted of these former guerrilla chieftains was Francisco Villa, an old-time bandit, who now rejoiced in the honorary rank of a Colonel.

    Từ trong câu: guerrilla, note, former, villa, old, time, now, rank

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These bands, each striving for the mastery, soon developed into guerrillas of the worst type the war produced, and anarchy prevailed.

    Từ trong câu: developed, strive, band, worst, mastery, prevail, guerrilla, develop

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng guerrilla

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
guerrilla pwg29 lần
guerrilla warfare107 lần
guerrilla urbanism14 lần
guerrilla fighters25 lần
wrestling guerrilla34 lần
guerrilla tactics30 lần
farc guerrilla7 lần
contra guerrilla10 lần
colombian guerrilla8 lần
slade a guerrilla8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guerrilla

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guerrilla trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ guerrilla hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guerrilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guerrilla gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guerrilla?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guerrilla: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.