Câu tiếng Anh có từ “gravitation”
123 câu thật có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitation nghĩa là lực hấp dẫn. gravitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: movement downward resulting from gravitational attraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Astronomers could not accept the supposition that there was any actual violation of the known conditions of gravitation.
Từ trong câu: gravitation, astronomer, violation, accept, actual, know, condition
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a power of gravitation, which controls matter, and bids the earth roll round in its orbit.
Từ trong câu: gravitation, power, control, matter, bid, earth, roll, round
Various, Robert Merry's Museum, Volumes I-II (1841). Nguồn: Project Gutenberg #71854. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The same situation takes place in covariant theory of gravitation, where there are the gravitational field strength and the gravitational torsion field.
Từ trong câu: gravitation, situation, take, place, theory, gravitational, field, strength
«Four-acceleration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223875 (bản sửa đổi 2767421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Soon, however, a remark of their grandmother's caused their buoyant spirits to realize that there was a force of gravitation for all here below.
Từ trong câu: gravitation, soon, however, remark, cause, spirit, realize, force
Mary Eleanor Wilkins Freeman, Jane Field: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there is a force which is as formidable to an insect as gravitation to a mammal.
Từ trong câu: formidable, force, insect, gravitation
«Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gravitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attraction of gravitation | 101 lần |
| gravitation ctg | 10 lần |
| gravitation litg | 8 lần |
| theory of gravitation | 193 lần |
| newtonian gravitation | 8 lần |
| universal gravitation | 94 lần |
| laws of gravitation | 115 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitation trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.