Câu tiếng Anh có từ “gravitation”
123 câu thật có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitation nghĩa là lực hấp dẫn. gravitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: movement downward resulting from gravitational attraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He may be described as confusing the attraction of gravitation with the attraction of cohesion.
Từ trong câu: gravitation, confusing, describe, confuse, attraction
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The different parts were insulated from each other to provide for the use of repulsion or gravitation as the case might require.
Các bộ phận khác nhau được cách điện với nhau để có thể sử dụng lực đẩy hoặc lực hấp dẫn tùy theo từng trường hợp.
Từ trong câu: gravitation, different, part, provide, use, case, require
James B. Alexander, The Lunarian Professor and His Remarkable Revelations Concerning the Earth, the Moon and Mars Together with An Account of the Cruise of the Sally Ann. Nguồn: Project Gutenberg #60059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why may not smells nourish us as we walk moonward upon space, after escape from all the friction and the sense of burden gravitation brings?
Từ trong câu: friction, gravitation, nourish, smell, walk, space, escape, sense
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Excessive gravitation troubled them less than might have been expected.
Từ trong câu: expect, trouble, gravitation, excessive, less
Olaf Stapledon, Last and first men. Nguồn: Project Gutenberg #79003. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gravitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attraction of gravitation | 101 lần |
| gravitation ctg | 10 lần |
| gravitation litg | 8 lần |
| theory of gravitation | 193 lần |
| newtonian gravitation | 8 lần |
| universal gravitation | 94 lần |
| laws of gravitation | 115 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitation trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.