Câu tiếng Anh có từ “gravitation”
123 câu thật có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitation nghĩa là lực hấp dẫn. gravitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: movement downward resulting from gravitational attraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is alleged also that the phenomena of the universe are explained by gravitation.
Từ trong câu: gravitation, allege, phenomenon, universe, explain
Robert Hare, Experimental Investigation of the Spirit Manifestations Demonstrating the existence of spirits and their communion with mortals. Doctrine of the spirit world respecting heaven, hell, morality, and God. Also, the influence of Scripture on the morals of Christians.. Nguồn: Project Gutenberg #64160. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.
Từ trong câu: gravitation, nourish, well, force, complain, gross, body, solid
Leslie Stephen, Hours in a Library, Volume 1 New Edition, with Additions. Nguồn: Project Gutenberg #20459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cause never answered to effect in it, and it was governed by another law of gravitation: events always bore him up.
Từ trong câu: gravitation, cause, never, answer, effect, govern, another, law
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7791. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the book of the universe is not written by the laws of heat, electricity, gravitation, evolution, but according to those laws.”
Từ trong câu: gravitation, electricity, book, universe, write, law, heat, evolution
Augustus Hopkins Strong, Systematic Theology (Volume 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44035. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gravitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attraction of gravitation | 101 lần |
| gravitation ctg | 10 lần |
| gravitation litg | 8 lần |
| theory of gravitation | 193 lần |
| newtonian gravitation | 8 lần |
| universal gravitation | 94 lần |
| laws of gravitation | 115 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitation trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.