Câu tiếng Anh có từ “gravitation”
123 câu thật có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitation nghĩa là lực hấp dẫn. gravitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: movement downward resulting from gravitational attraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But the force of gravitation will ever be the same as it has been.
Từ trong câu: gravitation, force, ever
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Newtons law of gravitation and Kepler's laws, all you will come across this section.
Từ trong câu: gravitation, law, come, across, section
«High School Physics/A brief look», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213453 (bản sửa đổi 3544386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Christ is perfect master of gravitation, and all the laws of nature are obedient to his will.
Từ trong câu: gravitation, obedient, perfect, master, law, nature
Christmas Evans, Sermons of Christmas Evans. Nguồn: Project Gutenberg #42340. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here is an illustration which will, I think, lead us to the heart of the problem of gravitation and to the solution of it.
Từ trong câu: gravitation, illustration, think, lead, heart, problem, solution
Charles Nordmann, Einstein and the universe: A popular exposition of the famous theory. Nguồn: Project Gutenberg #68462. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The generators of the future will be on the cupola style, feeding by gravitation from the top.
Từ trong câu: generator, gravitation, future, style, feed, top
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will find that, like all the world, they are subject to the law of gravitation and to the laws of chemistry and physics.
Từ trong câu: physics, gravitation, find, like, world, subject, law, chemistry
Various, Appletons' Popular Science Monthly, February 1899 Volume LIV, No. 4, February 1899. Nguồn: Project Gutenberg #43695. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gravitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attraction of gravitation | 101 lần |
| gravitation ctg | 10 lần |
| gravitation litg | 8 lần |
| theory of gravitation | 193 lần |
| newtonian gravitation | 8 lần |
| universal gravitation | 94 lần |
| laws of gravitation | 115 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitation trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.