Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravitation”

123 câu thật có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravitation nghĩa là lực hấp dẫn. gravitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: movement downward resulting from gravitational attraction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravitation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Gravitation never could have caused the ocean to assume this form.

    Từ trong câu: gravitation, never, cause, ocean, assume, form

    James Croll, Climate and Time in Their Geological Relations A Theory of Secular Changes of the Earth's Climate. Nguồn: Project Gutenberg #62693. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Astronomers could not accept the supposition that there was any actual violation of the known conditions of gravitation.

    Từ trong câu: gravitation, astronomer, violation, accept, actual, know, condition

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps you can accept now that instead of light, heat, electricity, magnetism, and gravitation being really modifications of force they are disturbances."

    Từ trong câu: gravitation, magnetism, perhaps, accept, now, instead, light, heat

    John Uri Lloyd, Etidorhpa; or, The End of Earth. The Strange History of a Mysterious Being and the Account of a Remarkable Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In large asteroids and dwarf planets gravitation can form a rounded shape of these bodies.

    Từ trong câu: dwarf, large, planet, gravitation, form, round, shape, body

    «Physics/Essays/Fedosin/Similarity of matter levels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134797 (bản sửa đổi 2705599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gravitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attraction of gravitation101 lần
gravitation ctg10 lần
gravitation litg8 lần
theory of gravitation193 lần
newtonian gravitation8 lần
universal gravitation94 lần
laws of gravitation115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitation trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ gravitation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.