Câu tiếng Anh có từ “grandfather”
386 câu thật có từ grandfather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandfather nghĩa là ông nội. grandfather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandfather
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Poles: The hour has sounded when the sacred dream of your fathers and your grandfathers may be realized.
Từ trong câu: grandfather, pole, hour, sound, sacred, dream, father, realize
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You might get to read love letters your great-grandfather wrote to you great-grandmother, or see photographs you have never seen before.
Từ trong câu: grandfather, get, read, love, letter, great, write, grandmother
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Genealogy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94042 (bản sửa đổi 4486516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She worries she may be pregnant, and her grandfather has a small heart attack.
Từ trong câu: pregnant, grandfather, worry, small, heart, attack
«Go Ask Alice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284141 (bản sửa đổi 10780259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, dear Ekdal, perhaps grandfather may have to suffer for it; he may lose his poor little earnings that he gets through Graberg.
Từ trong câu: earn, earnings, grandfather, dear, perhaps, suffer, lose, poor
Henrik Ibsen, The wild duck. Nguồn: Project Gutenberg #73631. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ah! just Heaven! you may boast of having driven your grandfather to despair, that you may!”
Từ trong câu: boast, heaven, drive, grandfather, despair
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The dramatic poet might, apparently, expect some complications from this revelation made point-blank by the grandfather to the grandson.
Từ trong câu: apparently, revelation, complication, dramatic, poet, expect, make, point
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandfather
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandfather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandfather trong kho câu?
- Kho câu có 386 câu có từ grandfather hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandfather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandfather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandfather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandfather: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.