Câu tiếng Anh có từ “gradient”
98 câu thật có từ gradient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gradient nghĩa là độ dốc. gradient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graded change in the magnitude of some physical quantity or dimension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gradient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The train was covering the miles at terrific speed now as it went down the gradient.
Từ trong câu: gradient, train, cover, mile, terrific, speed, now, go
Robert Leighton, Sergeant Silk, the Prairie Scout. Nguồn: Project Gutenberg #35180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His course was continually on an ascending gradient, and after a good half-hour’s walking it became quite steep.
Đường đi của anh ấy liên tục có độ dốc tăng dần và sau nửa giờ đi bộ, đường trở nên khá dốc.
Từ trong câu: gradient, continually, steep, course, good, half, walk, become
William, Sir Magnay, Count Zarka: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67905. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But he came up with her as she was leaving the village by a road that mounted on a slight gradient amongst trees.
Từ trong câu: gradient, come, up, leave, village, road, mount, slight
Bernard Capes, Our Lady of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #66489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt myself going swiftly on and up through a skyey gradient, and the soft, balmy air, displaced by my passing through, fell back into its own place with pearly music.
Từ trong câu: gradient, feel, myself, go, up, soft, air, displace
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gradient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electrochemical gradient | 46 lần |
| concentration gradient | 180 lần |
| proton gradient | 22 lần |
| geothermal gradient | 11 lần |
| ph gradient | 47 lần |
| deformation gradient | 11 lần |
| thermal gradient | 14 lần |
| temperature gradient | 77 lần |
| ion gradient | 20 lần |
| gradient centrifugation | 7 lần |
| gradient elution | 7 lần |
| pressure gradient | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradient trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ gradient hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gradient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradient: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.