E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gradient”

98 câu thật có từ gradient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gradient nghĩa là độ dốc. gradient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graded change in the magnitude of some physical quantity or dimension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gradient

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Since hot air rises, there is a "gradient" of temperatures of air.

    Từ trong câu: gradient, since, hot, air, rise, temperature

    «IB Physics/Wave Phenomena», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139089 (bản sửa đổi 3268607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a radial temperature gradient throughout the interior that results in a flux of energy flowing toward the exterior.

    Từ trong câu: gradient, flux, temperature, throughout, interior, result, energy, flow

    «Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I fear that might get us into trouble: You know there are such things as gradients and sections to be prepared.

    Từ trong câu: gradient, fear, get, trouble, know, thing, section, prepare

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gradient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electrochemical gradient46 lần
concentration gradient180 lần
proton gradient22 lần
geothermal gradient11 lần
ph gradient47 lần
deformation gradient11 lần
thermal gradient14 lần
temperature gradient77 lần
ion gradient20 lần
gradient centrifugation7 lần
gradient elution7 lần
pressure gradient103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradient trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ gradient hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gradient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradient: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.