Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “gradient”

98 câu thật có từ gradient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gradient nghĩa là độ dốc. gradient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graded change in the magnitude of some physical quantity or dimension. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And a gradient may be applied to selections or opacities.

    Từ trong câu: opacity, gradient, apply, selection

    «GIMP/Gradient», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153807 (bản sửa đổi 2977352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The letter m is used to denote the gradient.

    Từ trong câu: denote, letter, be, use, gradient

    «A-level Mathematics/MEI/C1/Co-ordinate Geometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70334 (bản sửa đổi 4020859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gradient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • electrochemical gradient46 lần
  • concentration gradient180 lần
  • proton gradient22 lần
  • geothermal gradient11 lần
  • ph gradient47 lần
  • deformation gradient11 lần
  • thermal gradient14 lần
  • temperature gradient77 lần
  • ion gradient20 lần
  • gradient centrifugation7 lần
  • gradient elution7 lần
  • pressure gradient103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradient trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ gradient hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gradient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradient: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.