Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “gradient”
98 câu thật có từ gradient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gradient nghĩa là độ dốc. gradient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graded change in the magnitude of some physical quantity or dimension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gradient
Once again, an examination of gradients will be saved for the next section.
Từ trong câu: gradient, once, again, examination, save, next, section
«Animation:Master Features/Rendering/Toon Render», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68104 (bản sửa đổi 4646488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Initially, a concentration gradient leaves a smooth decrease in concentration from high to low which will form between the two regions.
Từ trong câu: gradient, initially, concentration, leave, smooth, decrease, high, low
«Materials Science and Engineering/Progression of Topics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51634 (bản sửa đổi 2036804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Materials with high conductivity, such as metals, will readily conduct heat even at low temperature gradients.
Từ trong câu: readily, material, high, metal, conduct, heat, even, low
«Heat Transfer/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136801 (bản sửa đổi 4314526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gradient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- electrochemical gradient46 lần
- concentration gradient180 lần
- proton gradient22 lần
- geothermal gradient11 lần
- ph gradient47 lần
- deformation gradient11 lần
- thermal gradient14 lần
- temperature gradient77 lần
- ion gradient20 lần
- gradient centrifugation7 lần
- gradient elution7 lần
- pressure gradient103 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradient trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ gradient hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gradient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradient: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.