Câu tiếng Anh có từ “gown”
330 câu thật có từ gown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gown nghĩa là áo choàng. gown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gown
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How would a white or a pink cloud answer for a gown, do you think?
Từ trong câu: cloud, pink, gown, white, answer, think
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“She would not have any right to be a pessimist about her gowns,” I said.
Từ trong câu: pessimist, right, gown
Margaret Pollock Sherwood, An Experiment in Altruism. Nguồn: Project Gutenberg #67432. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A visit in her best gown would have an admonitory effect as regards both of these attributes; it would cancel some favors received, and show him that she was no such fool!
Từ trong câu: attribute, cancel, gown, visit, best, effect, regard, favor
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne was considering whether she should venture to suggest that a gown, or a cap, would not be liable to any such misuse, when a knock at the door suspended everything.
Từ trong câu: cap, liable, suspend, gown, consider, whether, venture, suggest
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All she knew about the fighting in Europe was, that it would stop, for a time, her yearly visits to Paris to buy gowns.
Từ trong câu: yearly, know, fight, stop, time, visit, buy, gown
Marshall Saunders, "Boy" the Wandering Dog: Adventures of a Fox-Terrier. Nguồn: Project Gutenberg #50394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gown trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ gown hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gown: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.