Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “governor”

593 câu thật có từ governor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: governor nghĩa là thống đốc. governor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the head of a state government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ governor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Since then the plan has spread widely and in some cases the states have given the governor a similar power.

    Từ trong câu: governor, widely, since, plan, spread, case, state, give

    William Bennett Munro, Social Civics. Nguồn: Project Gutenberg #72924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the performance was over, Governor Hoyt, seeing Mr. Lincoln's interest, asked him to go up and be introduced to the athlete.

    Từ trong câu: athlete, performance, governor, see, mr, interest, ask, go

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I then asked him," continues Governor Sevier, "if he had ever heard any of his ancestors say to what nation of people the whites belonged.

    Từ trong câu: ancestor, ask, continue, governor, ever, hear, nation, people

    Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first time we went to the stand after the accident the governor came up to hear how Captain was.

    Từ trong câu: first, accident, captain, how, governor, time, go, stand

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In older writings, the title could also mean a local ruler, governor, judge, or military leader.

    Từ trong câu: ruler, title, old, write, mean, local, governor, judge

    «Garaad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667620 (bản sửa đổi 10934937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng governor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lieutenant governor1.845 lần
governor general3.247 lần
excellency the governor410 lần
appointed governor534 lần
deputy governor365 lần
ex governor351 lần
governor of massachusetts331 lần
governor winthrop295 lần
governor of virginia339 lần
governor stevens262 lần
elected governor275 lần
governor bradford206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ governor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ governor trong kho câu?
Kho câu có 593 câu có từ governor hoặc các dạng của từ, trích từ 385 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ governor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ governor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ governor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ governor: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.