Câu tiếng Anh có từ “goalkeeper”
65 câu thật có từ goalkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goalkeeper nghĩa là thủ môn. goalkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soccer or hockey player assigned to protect the goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goalkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
Goalkeepers need good agility, awareness and strength.
Từ trong câu: agility, goalkeeper, need, good, awareness, strength
«Football (soccer)/Goalkeeping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9770 (bản sửa đổi 2242294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Oberdan was described by opponents as an agile goalkeeper with great physical strength.
Từ trong câu: agile, describe, opponent, goalkeeper, great, physical, strength
«Oberdan Cattani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455039 (bản sửa đổi 9975238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After a shaky start, shot the ball past Manchester United goalkeeper in the tenth minute, the only goal Barcelona would need.
Từ trong câu: shaky, start, shot, ball, past, unite, goalkeeper, minute
«Barcelona defeat Manchester United in 2009 Champions League Final», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126866 (bản sửa đổi 4814352). · English Wikinews · CC BY 2.5
He quickly became a fan favorite and an idol for many young Austrian goalkeepers.
Từ trong câu: idol, quickly, become, fan, favorite, many, young, goalkeeper
«Ladislav Maier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1179477 (bản sửa đổi 10212855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Despite good club performances, he was overshadowed for a long time by Rapid goalkeeper Walter Zeman and his club colleague Kurt Schmied.
Từ trong câu: overshadow, despite, good, club, performance, long, time, rapid
«Bruno Engelmeier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204811 (bản sửa đổi 10507644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng goalkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| goalkeeper thibaut | 8 lần |
| goalkeeper gianluigi | 6 lần |
| england's goalkeeper | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goalkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goalkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ goalkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goalkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goalkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goalkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goalkeeper: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.