Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goalkeeper”

65 câu thật có từ goalkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goalkeeper nghĩa là thủ môn. goalkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soccer or hockey player assigned to protect the goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goalkeeper

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Since then, he has become one of the main goalkeepers of the Uruguayan national team.

    Từ trong câu: goalkeeper, since, become, main, national, team

    «Roque Máspoli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1060484 (bản sửa đổi 10918741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is a former England national team goalkeeper who has now retired .

    Từ trong câu: goalkeeper, former, national, team, now, retire

    «Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has played every position in the Bundesliga so far, except goalkeeper.

    Từ trong câu: goalkeeper, play, every, position, far, except

    «Günther Neukirchner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201347 (bản sửa đổi 10732973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is given to the goalkeeper who has kept the most clean sheets in a Premier League season.

    Từ trong câu: goalkeeper, give, keep, clean, sheet, premier, league, season

    «Premier League Golden Glove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814655 (bản sửa đổi 8916937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng goalkeeper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
goalkeeper thibaut8 lần
goalkeeper gianluigi6 lần
england's goalkeeper7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goalkeeper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goalkeeper trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ goalkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goalkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goalkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goalkeeper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goalkeeper: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.