Câu tiếng Anh có từ “goalkeeper”
65 câu thật có từ goalkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goalkeeper nghĩa là thủ môn. goalkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soccer or hockey player assigned to protect the goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goalkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He is widely regarded as one of the greatest Italian goalkeepers of all time.
Từ trong câu: goalkeeper, widely, regard, great, time
«Gianpiero Combi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247593 (bản sửa đổi 10390186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is regarded as one of the greatest goalkeepers of all time.
Từ trong câu: goalkeeper, regard, great, time
«Gordon Banks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128809 (bản sửa đổi 11010414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was regarded to be one of the best Dutch goalkeepers ever.
Từ trong câu: goalkeeper, regard, best, ever
«Eddy Pieters Graafland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=755249 (bản sửa đổi 9287051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Regarded as one of the best Dutch goalkeepers of all time.
Từ trong câu: goalkeeper, regard, best, time
«Jan Jongbloed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=999223 (bản sửa đổi 10077244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Regarded as one of the greatest goalkeepers of all time.
Từ trong câu: goalkeeper, regard, great, time
«Gilmar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179693 (bản sửa đổi 10746577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Considered as one of the finest goalkeepers of his generation.
Từ trong câu: goalkeeper, consider, fine, generation
«Oberdan Cattani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455039 (bản sửa đổi 9975238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is given to the goalkeeper who has kept the most clean sheets in a Premier League season.
Từ trong câu: goalkeeper, give, keep, clean, sheet, premier, league, season
«Premier League Golden Glove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814655 (bản sửa đổi 8916937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Considered as one of the best goalkeepers of all time.
Từ trong câu: goalkeeper, consider, best, time
«Richard Kingson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099796 (bản sửa đổi 10501798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng goalkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| goalkeeper thibaut | 8 lần |
| goalkeeper gianluigi | 6 lần |
| england's goalkeeper | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goalkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goalkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ goalkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goalkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goalkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goalkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goalkeeper: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.