Câu tiếng Anh có từ “goalkeeper”
65 câu thật có từ goalkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goalkeeper nghĩa là thủ môn. goalkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soccer or hockey player assigned to protect the goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goalkeeper
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Saka's shot was saved by goalkeeper Gianluigi Donnarumma and, as a result, Italy won the shoot-out and the tournament.
Cú sút của Saka đã bị thủ môn Gianluigi Donnarumma cản phá và kết quả là Ý đã giành chiến thắng trong loạt luân lưu và giành chiến thắng trong giải đấu.
Từ trong câu: goalkeeper, shot, save, result, will, shoot, out, tournament
«Bukayo Saka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865453 (bản sửa đổi 10974155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Oberdan was described by opponents as an agile goalkeeper with great physical strength.
Từ trong câu: agile, describe, opponent, goalkeeper, great, physical, strength
«Oberdan Cattani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455039 (bản sửa đổi 9975238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng goalkeeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| goalkeeper thibaut | 8 lần |
| goalkeeper gianluigi | 6 lần |
| england's goalkeeper | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goalkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goalkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ goalkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goalkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goalkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goalkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goalkeeper: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.