Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glint”

74 câu thật có từ glint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glint nghĩa là tia sáng. glint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be shiny, as if wet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glint

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His fists clenched spasmodically and there was an angry glint in his eyes.

    Từ trong câu: glint, clench, angry, eye

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was not a glint of humor on that lady’s face.

    Từ trong câu: glint, humor, face

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was in his look the glint of desperate defiance....

    Từ trong câu: glint, look, desperate

    Jackson Gregory, Timber-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #61329. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no mistaking the glint of sunlight on steel and helmet, and the beasts with strange strappings.

    Từ trong câu: glint, mistake, sunlight, steel, helmet, beast, strange

    Marah Ellis Ryan, The Flute of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #30125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last, however, there was the glint of a candle behind the blind, and a face looked out at the upper window.

    Từ trong câu: glint, candle, upper, last, however, behind, blind, face

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a low jingle, a glint of yellow metal, a sway of fringed draperies, and she stopped as if her heart had failed her.

    Từ trong câu: glint, fringe, metal, fail, yellow, low, stop, heart

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I even fancied that there was a glint of suppressed laughter in the eye (he had only one eye, the other was filled with lichen) of my Comacine friend across the street.

    Từ trong câu: glint, even, fancy, suppress, laughter, eye, fill, friend

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steely glint7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glint trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ glint hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glint: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.