Câu tiếng Anh có từ “glint”
74 câu thật có từ glint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glint nghĩa là tia sáng. glint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be shiny, as if wet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glint
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Trina could fancy she almost saw the brassy glint in her husband's eyes.
Từ trong câu: glint, fancy, almost, saw, eye
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All I could think of and see was his smile right into that muzzle and the glint in his eyes, which were looking into Pete's.
Từ trong câu: glint, think, see, smile, right, eye, look
Frederick Palmer, Over the Pass. Nguồn: Project Gutenberg #10932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steely glint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glint trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ glint hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glint: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.