Câu tiếng Anh có từ “glint”
65 câu thật có từ glint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glint nghĩa là tia sáng. glint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be shiny, as if wet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glint
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I didn't expect him to, though," he added, wisely, and with a glint.
Từ trong câu: glint, expect, though, add, wisely
Theodore Dreiser, The Titan. Nguồn: Project Gutenberg #3629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joan paled; her lips tightened; but the glint in her eyes wasn't one of fright.
Từ trong câu: glint, tighten, pale, lip, eye, fright
Louis Joseph Vance, Joan Thursday: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36502. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Don't you remember when the sun glints on it, it's useful?"
Từ trong câu: glint, remember, sun, useful
Flora Annie Webster Steel, Marmaduke. Nguồn: Project Gutenberg #39857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mad glint in his eyes is likely to be nothing more ominous than maladjusted contact lenses.
Từ trong câu: glint, mad, contact, eye, likely, nothing
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Never again would he behold the glint of those eyes.
Từ trong câu: glint, never, again, eye
William Alexander Gerhardie, Eva's apples. Nguồn: Project Gutenberg #77377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not a warrior or a Frenchman appeared there, the bushes gave back no glint of weapons, nothing was disclosed.
Không một chiến binh hay một người Pháp nào xuất hiện ở đó, những bụi cây không hề có một tia vũ khí nào, không có gì được tiết lộ.
Từ trong câu: glint, warrior, appear, bush, give, back, weapon, nothing
Joseph A. Altsheler, The Lords of the Wild: A Story of the Old New York Border. Nguồn: Project Gutenberg #11961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A grin that didn't fade even when he looked back to his screen, to see the glinting silver sphere swinging serenely along beside them.
Từ trong câu: glint, grin, fade, even, look, back, screen, see
George A. Whittington, Invader From Infinity. Nguồn: Project Gutenberg #63286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steely glint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glint trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ glint hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glint: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.