Câu tiếng Anh có từ “fulfil”
152 câu thật có từ fulfil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fulfil nghĩa là thực hiện. fulfil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fulfil
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“It cannot be too early to commence the task I have to fulfil,” thought I. I rose: I was dressed; for I had taken off nothing but my shoes.
Từ trong câu: fulfil, can, early, task, think, rise, dress, take
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Hazael had succeeded his murdered master, and was already beginning to fulfil the ruthless mission which Elisha had foreseen with tears.
Từ trong câu: ruthless, succeed, murder, master, already, begin, fulfil, mission
F. W. Farrar, The Expositor's Bible: The Second Book of Kings. Nguồn: Project Gutenberg #42027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Lincoln did not like to entirely disappoint the audience, as the announcement had been publicly made, and had determined to fulfil his acceptance.
Từ trong câu: publicly, announcement, fulfill, determined, disappoint, audience, acceptance, fulfil
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The spirits that guarded me had provided these moments, or rather hours, of happiness that I might retain strength to fulfil my pilgrimage.
Từ trong câu: guard, retain, spirit, provide, moment, rather, hour, happiness
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fulfil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fulfil the duties | 186 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fulfil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fulfil trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ fulfil hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fulfil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fulfil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fulfil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fulfil: Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.