Câu tiếng Anh có từ “fulfil”
152 câu thật có từ fulfil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fulfil nghĩa là thực hiện. fulfil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fulfil
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We have already defined which properties the addition of vectors must fulfil.
Từ trong câu: fulfil, already, define, property, addition, vector
«Math for Non-Geeks/Introduction: Vector space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473476 (bản sửa đổi 4623416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fernando must fulfil the oath he has made to the saints."
Từ trong câu: fulfil, oath, make
Charles Gilson, Across the Cameroons: A Story of War and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #39185. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been supposed to result from the duty of the national government to fulfil all the obligations of treaties."
Từ trong câu: fulfil, suppose, result, duty, national, government, obligation, treaty
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have tried to fulfil that duty in all the different phases of my life."
Từ trong câu: fulfill, fulfil, try, duty, different, phase, life
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have not left Erzeroum yet and the Turks have already begun to fulfil their threats.
Từ trong câu: threat, fulfill, fulfil, leave, already, begin
Varvara Dukhovskaia, The diary of a Russian lady. Nguồn: Project Gutenberg #73953. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He expressly encourages us to pray, for before we have begun our petition, he has begun to fulfil it.
Từ trong câu: fulfill, encourage, petition, pray, fulfil, begin
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I clearly understand it now, and I will strictly fulfil my engagement by such acts of assistance and kindness to them as you have described.
Từ trong câu: act, fulfill, assistance, clearly, strictly, fulfil, understand, now
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fulfil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fulfil the duties | 186 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fulfil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fulfil trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ fulfil hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fulfil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fulfil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fulfil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fulfil: Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.