Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foster”

219 câu thật có từ foster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foster nghĩa là thúc đẩy, bồi đắp sự phát triển; nhận nuôi dưỡng. foster là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encourage or promote the development of something beneficial; bring up a child that is not one's own by birth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foster

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Instead of hitting the family a blow in its vital part, I would foster its wellbeing.

    Từ trong câu: foster, instead, hit, family, blow, vital, part

    H. De Vere Stacpoole, The New Optimism. Nguồn: Project Gutenberg #54840. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would always feel that you were their foster sister.

    Từ trong câu: foster, always, feel, sister

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maulear would have done precisely what Scorpione had done, but thought was not more rapid than the movement of Aminta's foster-brother.

    Từ trong câu: foster, precisely, think, rapid, movement, brother

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remitting it to Kazakhstan - he expostulated with a poker face - would have fostered inflation.

    Từ trong câu: inflation, remit, face, foster

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Scorpione fancied the stranger bore away his foster-sister, and rushed on him as furiously as he would have done on a midnight robber.

    Từ trong câu: furiously, fancy, stranger, bore, away, foster, sister, rush

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had not the heart to leave my charge; and besides, you know, I had been his foster-sister, and excused his behaviour more readily than a stranger would.

    Từ trong câu: readily, heart, leave, charge, besides, know, foster, sister

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng foster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foster brothers238 lần
foster parents262 lần
foster brother860 lần
birket foster56 lần
foster kerrison51 lần
jeremiah foster56 lần
edgar foster78 lần
ford foster59 lần
foster sister386 lần
foster innovation42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foster trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ foster hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foster: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.