Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flightiness”

25 câu thật có từ flightiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flightiness nghĩa là tính bay bổng. flightiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of acting unpredictably and more from whim or caprice than from reason or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flightiness

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Yet, if this were flightiness, she thought, who would ever choose to be sober?

    Từ trong câu: flightiness, think, ever, choose

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, Barren Ground. Nguồn: Project Gutenberg #66191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Later, by inadvertence or flightiness or for some other reason, she turned her attention to the stingy scollop-leaved mullein.

    Từ trong câu: flightiness, late, reason, turn, attention, stingy, leave

    Jean-Henri Fabre, The Life of the Weevil. Nguồn: Project Gutenberg #66844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor Susan Chirk! it took the flightiness out of her, and made her the anxious, melancholy soul she has been ever since.

    Từ trong câu: flightiness, poor, take, out, make, anxious, melancholy, soul

    Laura Elizabeth Howe Richards, Queen Hildegarde. Nguồn: Project Gutenberg #16473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By a last effort, however, he succeeded in stopping the fugitives, and asked them if they were mad, to display such flightiness.

    Tuy nhiên, bằng nỗ lực cuối cùng, anh ta đã thành công trong việc ngăn chặn những kẻ chạy trốn và hỏi họ có điên không để thể hiện sự trốn chạy như vậy.

    Từ trong câu: flightiness, last, effort, however, succeed, stop, ask, mad

    Gilbert Abbott À Beckett, The Comic History of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #37657. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Sometimes,” she added, “I think it’s just flightiness—and sometimes I think it’s because, at heart, she despises the things she’s trying for.

    Từ trong câu: flightiness, sometimes, add, think, because, heart, despise, thing

    Edith Wharton, The House of Mirth. Nguồn: Project Gutenberg #284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They mixed things terribly, and gave her impressions that took months to right; and they could not understand why she looked distressed at their flightiness.

    Từ trong câu: flightiness, mix, thing, terribly, give, impression, take, month

    Grace Livingston Hill, Cloudy Jewel. Nguồn: Project Gutenberg #30006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flightiness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flightiness trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ flightiness hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flightiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flightiness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flightiness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flightiness: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.