Câu tiếng Anh có từ “flightiness”
25 câu thật có từ flightiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flightiness nghĩa là tính bay bổng. flightiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of acting unpredictably and more from whim or caprice than from reason or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flightiness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Her flightiness would have driven any man crazy who had an opinion of his own.
Từ trong câu: flightiness, drive, man, crazy, opinion
F. J. Foakes-Jackson, Social life in England, 1750-1850. Nguồn: Project Gutenberg #74856. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flightiness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flightiness trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ flightiness hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flightiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flightiness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flightiness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flightiness: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.