Câu tiếng Anh có từ “feverishly”
63 câu thật có từ feverishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feverishly nghĩa là sốt ruột. feverishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a feverish manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feverishly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She called feverishly for the office, but the reply was, "They do not answer."
Từ trong câu: feverishly, call, office, reply, answer
Spinners' Club, The Spinners' Book of Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #20343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We had the first wish granted,” said the old woman, feverishly; “why not the second?”
Từ trong câu: feverishly, first, wish, grant, old, woman, second
J. Berg, 1867-1946 [Editor] Esenwein, Studying the short-story Sixteen short-story classics with introductions, notes and a new laboratory study method for individual reading and use in colleges and schools.. Nguồn: Project Gutenberg #68291. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“‘Yes, if you had not killed me,’ she cried suddenly, and her eyes shone feverishly.
“Phải, giá như anh không giết tôi,” cô đột nhiên kêu lên, mắt cô sáng rực lên.
Từ trong câu: feverishly, yes, kill, cry, suddenly, eye, shine
Leo, graf Tolstoy, The Kreutzer Sonata and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #689. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Constance,” he feverishly added, “they do not suspect downstairs, do they?”
Constance,” anh sốt sắng nói thêm, “họ không nghi ngờ ở tầng dưới, phải không?”
Từ trong câu: feverishly, add, suspect, downstairs
Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perusal of old letters will not generally conduce to cheerfulness, and Glazzard once more felt his spirits sink, his brain grow feverishly active.
Việc đọc kỹ những bức thư cũ nói chung sẽ không mang lại cảm giác vui vẻ, và Glazzard một lần nữa cảm thấy tinh thần của mình sa sút, não bộ của ông trở nên hoạt động điên cuồng.
Từ trong câu: feverishly, old, letter, generally, cheerfulness, once, feel, spirit
George Gissing, Denzil Quarrier. Nguồn: Project Gutenberg #4303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"When he got well," The Rat went on feverishly, still biting his nails, "he couldn't go back.
Từ trong câu: nail, bite, feverishly, get, well, rat, go, still
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feverishly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feverishly trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ feverishly hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feverishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feverishly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feverishly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feverishly: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.