Câu tiếng Anh có từ “feverishly”
63 câu thật có từ feverishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feverishly nghĩa là sốt ruột. feverishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a feverish manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feverishly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In the gray of the morning, while she was still tossing feverishly, her maid knocked at the door and brought her a hastily scribbled note.
Từ trong câu: feverishly, gray, morning, still, toss, knock, door, bring
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A phase of my life was closing to-night, a new one opening to-morrow: impossible to slumber in the interval; I must watch feverishly while the change was being accomplished.
Từ trong câu: feverishly, phase, life, close, night, new, open, impossible
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feverishly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feverishly trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ feverishly hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feverishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feverishly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feverishly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feverishly: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.