Câu tiếng Anh có từ “feverishly”
62 câu thật có từ feverishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feverishly nghĩa là sốt ruột. feverishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a feverish manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feverishly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was useless to devour the little thing with kisses; she could stay in bed no longer, and walked feverishly about the room.
Từ trong câu: feverishly, useless, little, thing, kiss, stay, bed, long
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes were feverishly brilliant, and Ann could see that even during the last few days his boyish face had grown strangely haggard-looking.
Từ trong câu: feverishly, eye, brilliant, see, even, last, day, face
Margaret, -1948 Pedler, The Vision of Desire. Nguồn: Project Gutenberg #7855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I seized my violin in a desperate clutch, and feverishly leant over the wall, where I could hear the dirge-like boom of the breakers in the hollow caves.
Từ trong câu: feverishly, seize, violin, desperate, clutch, lean, wall, hear
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"When he got well," The Rat went on feverishly, still biting his nails, "he couldn't go back.
Từ trong câu: nail, bite, feverishly, get, well, rat, go, still
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feverishly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feverishly trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ feverishly hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feverishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feverishly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feverishly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feverishly: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.