Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feverishly”

63 câu thật có từ feverishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feverishly nghĩa là sốt ruột. feverishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a feverish manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feverishly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They were resolved from the first to commit this deed of cruelty, but they were feverishly anxious that it should be kept secret until beyond recall.

    Từ trong câu: feverishly, resolve, first, commit, deed, cruelty, anxious, keep

    Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feverishly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feverishly trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ feverishly hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feverishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feverishly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feverishly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feverishly: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.