Câu tiếng Anh có từ “fantasy”
174 câu thật có từ fantasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantasy nghĩa là tưởng tượng. fantasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: imagination unrestricted by reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantasy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was living out a fantasy where he imagined himself to be a famous tennis player.
Từ trong câu: fantasy, live, out, imagine, himself, famous, tennis, player
«Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bars of purple cloud stretched across the sound where immense waves were rolling from the west, wreathed with snowy fantasies of spray.
Từ trong câu: fantasy, bar, purple, cloud, stretch, across, sound, immense
Cornelius Weygandt, Irish Plays and Playwrights. Nguồn: Project Gutenberg #19028. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The slave was amazed and dazzled, believing that he was dreaming, and all that he saw, heard, and experienced was mere passing fantasy.
Từ trong câu: amaze, fantasy, amazed, slave, believe, dream, saw, hear
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the contrary, he seemed privately convinced that his police interrogators were operating in a demented fantasy-world all their own.
Từ trong câu: privately, contrary, seem, convince, police, operate, fantasy, world
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantasy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantasy trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ fantasy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantasy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantasy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.