Câu tiếng Anh có từ “fantasy”
174 câu thật có từ fantasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fantasy nghĩa là tưởng tượng. fantasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: imagination unrestricted by reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fantasy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He had been interested and uplifted on the wings of his cousin’s fantasies.
Từ trong câu: fantasy, interest, uplift, wing
Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had been on the tip-top of the hills of her own fantasy all that evening.
Từ trong câu: fantasy, tip, top, hill, evening
L. T. Meade, The Rebel of the School. Nguồn: Project Gutenberg #15839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ere many days of this solitary life had passed, I found my whole existence taken up by my fantasies.
Từ trong câu: fantasy, many, day, solitary, life, pass, find, whole
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fantasy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fantasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fantasy trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ fantasy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fantasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fantasy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fantasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fantasy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.